恶意 đọc là èyì, nghĩa là ác ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恶意
èyì
ác ý
danh từ
Ví dụ với 恶意
竞争对手恶意给这家店打了很多差评。
Jìngzhēng duìshǒu èyì gěi zhè jiā diàn dǎ le hěn duō chāpíng.
Đối thủ cạnh tranh ác ý chấm cho quán này rất nhiều đánh giá tệ.
他的话没有任何恶意,请别误会。
Tā de huà méiyǒu rènhé èyì, qǐng bié wùhuì.
Lời anh ấy không có chút ác ý nào, xin đừng hiểu lầm.
Cách viết 恶意 (thứ tự nét)
恶… nét
意… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恶意
恶意 tiếng Trung là gì?
恶意 (èyì) nghĩa là ác ý (danh từ).
恶意 đọc thế nào?
恶意 đọc là èyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恶意 thế nào?
Ví dụ: 竞争对手恶意给这家店打了很多差评。 (Jìngzhēng duìshǒu èyì gěi zhè jiā diàn dǎ le hěn duō chāpíng.) nghĩa là: Đối thủ cạnh tranh ác ý chấm cho quán này rất nhiều đánh giá tệ.
恶意 thuộc cấp HSK mấy?
恶意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.