恩人 đọc là ēnrén, nghĩa là ân nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
恩人
ēnrén
ân nhân
danh từ
Ví dụ với 恩人
他永远记得自己的恩人。
Tā yǒngyuǎn jìde zìjǐ de ēnrén.
Anh ấy mãi mãi nhớ ân nhân của mình.
Lưu ý khi dùng
Người từng giúp đỡ mình rất nhiều: 救命恩人 (ân nhân cứu mạng); 恩 trong 恩情, 感恩 (biết ơn).
Cách viết 恩人 (thứ tự nét)
恩… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 恩人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 恩 | ēn | 心 | 10 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 恩人
恩人 tiếng Trung là gì?
恩人 (ēnrén) nghĩa là ân nhân (danh từ).
恩人 đọc thế nào?
恩人 đọc là ēnrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恩人 thế nào?
Ví dụ: 他永远记得自己的恩人。 (Tā yǒngyuǎn jìde zìjǐ de ēnrén.) nghĩa là: Anh ấy mãi mãi nhớ ân nhân của mình.
恩人 thuộc cấp HSK mấy?
恩人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet