恩人 đọc là ēnrén, nghĩa là ân nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恩人
ēnrén
ân nhân
danh từ
Ví dụ với 恩人
他是我人生中最重要的恩人。
Tā shì wǒ rénshēng zhōng zuì zhòngyào de ēnrén.
Ông ấy là ân nhân quan trọng nhất trong đời tôi.
老板在我最困难的时候帮了我,是我的恩人。
Lǎobǎn zài wǒ zuì kùnnan de shíhou bāng le wǒ, shì wǒ de ēnrén.
Ông chủ đã giúp tôi lúc khó khăn nhất, là ân nhân của tôi.
Cách viết 恩人 (thứ tự nét)
恩… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恩人
恩人 tiếng Trung là gì?
恩人 (ēnrén) nghĩa là ân nhân (danh từ).
恩人 đọc thế nào?
恩人 đọc là ēnrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恩人 thế nào?
Ví dụ: 他是我人生中最重要的恩人。 (Tā shì wǒ rénshēng zhōng zuì zhòngyào de ēnrén.) nghĩa là: Ông ấy là ân nhân quan trọng nhất trong đời tôi.
恩人 thuộc cấp HSK mấy?
恩人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.