恶劣 đọc là èliè, nghĩa là tồi tệ, xấu (thời tiết, hoàn cảnh). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
恶劣
èliè
tồi tệ, xấu (thời tiết, hoàn cảnh)

Hán Việt: ác liệt

tính từ

Ví dụ với 恶劣

天气非常恶劣。
Tiānqì fēicháng èliè.
Thời tiết cực kỳ xấu.
他的态度很恶劣。
Tā de tàidu hěn èliè.
Thái độ của anh ta rất tồi tệ.

Cách viết 恶劣 (thứ tự nét)

恶… nét
劣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 恶劣

ChữPinyinBộ thủSố nét
恶è心10
劣liè

Hỏi nhanh về 恶劣

恶劣 tiếng Trung là gì?

恶劣 (èliè) nghĩa là tồi tệ, xấu (thời tiết, hoàn cảnh) (tính từ).

恶劣 đọc thế nào?

恶劣 đọc là èliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 恶劣 thế nào?

Ví dụ: 天气非常恶劣。 (Tiānqì fēicháng èliè.) nghĩa là: Thời tiết cực kỳ xấu.

恶劣 thuộc cấp HSK mấy?

恶劣 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.