额度 đọc là édù, nghĩa là hạn mức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
额度
édù
hạn mức
danh từ
Ví dụ với 额度
这张信用卡的额度是五万元。
Zhè zhāng xìnyòngkǎ de édù shì wǔ wàn yuán.
Hạn mức của chiếc thẻ tín dụng này là năm vạn tệ.
每个人每月的报销额度已经用完了。
Měi gè rén měi yuè de bàoxiāo édù yǐjīng yòngwán le.
Hạn mức thanh toán chi phí hằng tháng của mỗi người đã dùng hết.
Cách viết 额度 (thứ tự nét)
额… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 额度
额度 tiếng Trung là gì?
额度 (édù) nghĩa là hạn mức (danh từ).
额度 đọc thế nào?
额度 đọc là édù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 额度 thế nào?
Ví dụ: 这张信用卡的额度是五万元。 (Zhè zhāng xìnyòngkǎ de édù shì wǔ wàn yuán.) nghĩa là: Hạn mức của chiếc thẻ tín dụng này là năm vạn tệ.
额度 thuộc cấp HSK mấy?
额度 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.