恶 đọc là è, nghĩa là xấu, ác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
恶
è
xấu, ác
tính từ

Ví dụ với 恶

老师告诉孩子,要学会分清善和恶。
Lǎoshī gàosu háizi, yào xuéhuì fēnqīng shàn hé è.
Thầy giáo dặn trẻ rằng cần học cách phân biệt thiện và ác.
他从小善恶分明,看不惯任何坏事。
Tā cóngxiǎo shàn'è fēnmíng, kàn bu guàn rènhé huàishì.
Từ nhỏ anh ấy đã phân minh thiện ác, không chịu nổi bất cứ điều xấu nào.

Cách viết 恶 (thứ tự nét)

恶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 恶

恶 tiếng Trung là gì?

恶 (è) nghĩa là xấu, ác (tính từ).

恶 đọc thế nào?

恶 đọc là è. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 恶 thế nào?

Ví dụ: 老师告诉孩子,要学会分清善和恶。 (Lǎoshī gàosu háizi, yào xuéhuì fēnqīng shàn hé è.) nghĩa là: Thầy giáo dặn trẻ rằng cần học cách phân biệt thiện và ác.

恶 thuộc cấp HSK mấy?

恶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.