躲避 đọc là duǒbì, nghĩa là tránh né, lánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
躲避
duǒbì
tránh né, lánh
Hán Việt: đóa tị
động từ
Ví dụ với 躲避
我们躲避到树下避雨。
Wǒmen duǒbì dào shù xià bì yǔ.
Chúng tôi trú dưới gốc cây tránh mưa.
他想躲避责任。
Tā xiǎng duǒbì zérèn.
Anh ta muốn trốn tránh trách nhiệm.
Cách viết 躲避 (thứ tự nét)
躲… nét
避… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 躲避
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 躲 | duǒ | 身 | 13 |
| 避 | bì | 辶 | 16 |
Hỏi nhanh về 躲避
躲避 tiếng Trung là gì?
躲避 (duǒbì) nghĩa là tránh né, lánh (động từ).
躲避 đọc thế nào?
躲避 đọc là duǒbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 躲避 thế nào?
Ví dụ: 我们躲避到树下避雨。 (Wǒmen duǒbì dào shù xià bì yǔ.) nghĩa là: Chúng tôi trú dưới gốc cây tránh mưa.
躲避 thuộc cấp HSK mấy?
躲避 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.