敦厚 đọc là dūnhòu, nghĩa là chân thật, phúc hậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
敦厚
dūnhòu
chân thật, phúc hậu
tính từ
Ví dụ với 敦厚
他为人敦厚,大家都愿意和他交朋友。
Tā wéirén dūnhòu, dàjiā dōu yuànyì hé tā jiāo péngyou.
Anh ấy sống chân thật phúc hậu, ai cũng muốn kết bạn với anh.
老农民有一张敦厚的脸,说话很朴实。
Lǎo nóngmín yǒu yì zhāng dūnhòu de liǎn, shuō huà hěn pǔshí.
Bác nông dân già có gương mặt phúc hậu, nói năng rất mộc mạc.
Cách viết 敦厚 (thứ tự nét)
敦… nét
厚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 敦厚
敦厚 tiếng Trung là gì?
敦厚 (dūnhòu) nghĩa là chân thật, phúc hậu (tính từ).
敦厚 đọc thế nào?
敦厚 đọc là dūnhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敦厚 thế nào?
Ví dụ: 他为人敦厚,大家都愿意和他交朋友。 (Tā wéirén dūnhòu, dàjiā dōu yuànyì hé tā jiāo péngyou.) nghĩa là: Anh ấy sống chân thật phúc hậu, ai cũng muốn kết bạn với anh.
敦厚 thuộc cấp HSK mấy?
敦厚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.