对牛弹琴 đọc là duìniútánqín, nghĩa là đàn gảy tai trâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
对牛弹琴
duìniútánqín
đàn gảy tai trâu
Ví dụ với 对牛弹琴
跟不懂音乐的人谈古典乐,简直是对牛弹琴。
Gēn bù dǒng yīnyuè de rén tán gǔdiǎnyuè, jiǎnzhí shì duìniútánqín.
Nói chuyện nhạc cổ điển với người không hiểu âm nhạc đúng là đàn gảy tai trâu.
跟三岁的孩子讲大道理,简直是对牛弹琴。
Gēn sān suì de háizi jiǎng dà dàoli, jiǎnzhí shì duìniútánqín.
Giảng đạo lý lớn lao cho đứa trẻ ba tuổi thì đúng là đàn gảy tai trâu.
Cách viết 对牛弹琴 (thứ tự nét)
对… nét
牛… nét
弹… nét
琴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 对牛弹琴
对牛弹琴 tiếng Trung là gì?
对牛弹琴 (duìniútánqín) nghĩa là đàn gảy tai trâu.
对牛弹琴 đọc thế nào?
对牛弹琴 đọc là duìniútánqín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对牛弹琴 thế nào?
Ví dụ: 跟不懂音乐的人谈古典乐,简直是对牛弹琴。 (Gēn bù dǒng yīnyuè de rén tán gǔdiǎnyuè, jiǎnzhí shì duìniútánqín.) nghĩa là: Nói chuyện nhạc cổ điển với người không hiểu âm nhạc đúng là đàn gảy tai trâu.
对牛弹琴 thuộc cấp HSK mấy?
对牛弹琴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.