对付 đọc là duìfu, nghĩa là đối phó; tạm bợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
对付
duìfu
đối phó; tạm bợ
động từ
Ví dụ với 对付
这个问题不好对付。
Zhège wèntí bù hǎo duìfu.
Vấn đề này khó đối phó.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, hai nghĩa: đối phó (对付敌人) và tạm được, cho qua (对付一顿饭 là ăn tạm bữa).
Cách viết 对付 (thứ tự nét)
对… nét
付… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 对付
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 对 | duì | 寸 | 5 |
| 付 | fu | 亻 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 对付
对付 tiếng Trung là gì?
对付 (duìfu) nghĩa là đối phó; tạm bợ (động từ).
对付 đọc thế nào?
对付 đọc là duìfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对付 thế nào?
Ví dụ: 这个问题不好对付。 (Zhège wèntí bù hǎo duìfu.) nghĩa là: Vấn đề này khó đối phó.
对付 thuộc cấp HSK mấy?
对付 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet