对策 đọc là duìcè, nghĩa là đối sách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
对策
duìcè
đối sách
danh từ
Ví dụ với 对策
公司很快想出了应对市场变化的对策。
Gōngsī hěn kuài xiǎngchū le yìngduì shìchǎng biànhuà de duìcè.
Công ty nhanh chóng nghĩ ra đối sách ứng phó với sự thay đổi của thị trường.
老师请大家一起讨论解决问题的对策。
Lǎoshī qǐng dàjiā yìqǐ tǎolùn jiějué wèntí de duìcè.
Thầy giáo mời mọi người cùng thảo luận đối sách giải quyết vấn đề.
Cách viết 对策 (thứ tự nét)
对… nét
策… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 对策
对策 tiếng Trung là gì?
对策 (duìcè) nghĩa là đối sách (danh từ).
对策 đọc thế nào?
对策 đọc là duìcè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对策 thế nào?
Ví dụ: 公司很快想出了应对市场变化的对策。 (Gōngsī hěn kuài xiǎngchū le yìngduì shìchǎng biànhuà de duìcè.) nghĩa là: Công ty nhanh chóng nghĩ ra đối sách ứng phó với sự thay đổi của thị trường.
对策 thuộc cấp HSK mấy?
对策 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.