对岸 đọc là duì'àn, nghĩa là bờ bên kia. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
对岸
duì'àn
bờ bên kia
danh từ
Ví dụ với 对岸
站在河边,可以看到对岸的灯光。
Zhàn zài hébiān, kěyǐ kàndào duì'àn de dēngguāng.
Đứng bên sông, có thể thấy ánh đèn ở bờ bên kia.
渡船很快把我们送到了对岸。
Dùchuán hěn kuài bǎ wǒmen sòngdào le duì'àn.
Chiếc phà chẳng mấy chốc đưa chúng tôi sang bờ bên kia.
Cách viết 对岸 (thứ tự nét)
对… nét
岸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 对岸
对岸 tiếng Trung là gì?
对岸 (duì'àn) nghĩa là bờ bên kia (danh từ).
对岸 đọc thế nào?
对岸 đọc là duì'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对岸 thế nào?
Ví dụ: 站在河边,可以看到对岸的灯光。 (Zhàn zài hébiān, kěyǐ kàndào duì'àn de dēngguāng.) nghĩa là: Đứng bên sông, có thể thấy ánh đèn ở bờ bên kia.
对岸 thuộc cấp HSK mấy?
对岸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.