赌博 đọc là dǔbó, nghĩa là đánh bạc, cờ bạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
赌博
dǔbó
đánh bạc, cờ bạc
động từ
Ví dụ với 赌博
赌博会让人越来越穷。
Dǔbó huì ràng rén yuè lái yuè qióng.
Cờ bạc khiến người ta ngày càng nghèo đi.
Lưu ý khi dùng
Cả động từ lẫn danh từ: 禁止赌博 (cấm đánh bạc), 赌博成瘾; thường mang nghĩa xấu, khác 赌 (có thể chỉ cá cược vui).
Cách viết 赌博 (thứ tự nét)
赌… nét
博… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 赌博
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 赌 | dǔ | 贝 | 12 |
| 博 | bó | 十 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 赌博
赌博 tiếng Trung là gì?
赌博 (dǔbó) nghĩa là đánh bạc, cờ bạc (động từ).
赌博 đọc thế nào?
赌博 đọc là dǔbó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赌博 thế nào?
Ví dụ: 赌博会让人越来越穷。 (Dǔbó huì ràng rén yuè lái yuè qióng.) nghĩa là: Cờ bạc khiến người ta ngày càng nghèo đi.
赌博 thuộc cấp HSK mấy?
赌博 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet