赌 đọc là dǔ, nghĩa là đánh cược, cá cược. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
赌
dǔ
đánh cược, cá cược
động từBộ thủ 贝12 nét

Ví dụ với 赌

他们赌谁先到。
Tāmen dǔ shéi xiān dào.
Họ cược xem ai đến trước.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: đánh bạc (赌钱) và cá cược vui (我赌他会来: tôi cá là anh ấy sẽ đến); nghĩa bóng: 赌气 (hờn dỗi).

Cách viết 赌 (thứ tự nét)

赌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 赌

赌 tiếng Trung là gì?

赌 (dǔ) nghĩa là đánh cược, cá cược (động từ).

赌 đọc thế nào?

赌 đọc là dǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赌 thế nào?

Ví dụ: 他们赌谁先到。 (Tāmen dǔ shéi xiān dào.) nghĩa là: Họ cược xem ai đến trước.

赌 thuộc cấp HSK mấy?

赌 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet