赌博 đọc là dǔbó, nghĩa là đánh bạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
赌博
dǔbó
đánh bạc
động từ
Ví dụ với 赌博
警示牌上写着:本场所禁止赌博。
Jǐngshìpái shang xiě zhe: běn chǎngsuǒ jìnzhǐ dǔbó.
Trên biển cảnh báo ghi: nơi này cấm đánh bạc.
赌博的意思是拿钱财来赌输赢。
Dǔbó de yìsi shì ná qiáncái lái dǔ shūyíng.
Đánh bạc nghĩa là dùng tiền của để cá cược thắng thua.
Cách viết 赌博 (thứ tự nét)
赌… nét
博… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赌博
赌博 tiếng Trung là gì?
赌博 (dǔbó) nghĩa là đánh bạc (động từ).
赌博 đọc thế nào?
赌博 đọc là dǔbó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赌博 thế nào?
Ví dụ: 警示牌上写着:本场所禁止赌博。 (Jǐngshìpái shang xiě zhe: běn chǎngsuǒ jìnzhǐ dǔbó.) nghĩa là: Trên biển cảnh báo ghi: nơi này cấm đánh bạc.
赌博 thuộc cấp HSK mấy?
赌博 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.