堵 đọc là dǔ, nghĩa là tắc, chặn, bịt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
堵
dǔ
tắc, chặn, bịt
động từBộ thủ 土11 nét
Ví dụ với 堵
前面的路堵住了。
Qiánmiàn de lù dǔzhù le.
Con đường phía trước bị chặn rồi.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa chung là chặn, bịt (堵住); tắc đường nói 堵车.
Cách viết 堵 (thứ tự nét)
堵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 堵
堵 tiếng Trung là gì?
堵 (dǔ) nghĩa là tắc, chặn, bịt (động từ).
堵 đọc thế nào?
堵 đọc là dǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 堵 thế nào?
Ví dụ: 前面的路堵住了。 (Qiánmiàn de lù dǔzhù le.) nghĩa là: Con đường phía trước bị chặn rồi.
堵 thuộc cấp HSK mấy?
堵 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet