独 đọc là dú, nghĩa là riêng, một mình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
独
dú
riêng, một mình
phó từ

Ví dụ với 独

全班同学都去了,独他一个人没去。
Quán bān tóngxué dōu qù le, dú tā yí ge rén méi qù.
Cả lớp đều đi, riêng mình cậu ấy không đi.
他对什么饮料都不感兴趣,独爱喝茶。
Tā duì shénme yǐnliào dōu bù gǎn xìngqù, dú ài hē chá.
Anh ấy chẳng hứng thú với đồ uống nào, chỉ riêng thích uống trà.

Cách viết 独 (thứ tự nét)

独… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 独

独 tiếng Trung là gì?

独 (dú) nghĩa là riêng, một mình (phó từ).

独 đọc thế nào?

独 đọc là dú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 独 thế nào?

Ví dụ: 全班同学都去了,独他一个人没去。 (Quán bān tóngxué dōu qù le, dú tā yí ge rén méi qù.) nghĩa là: Cả lớp đều đi, riêng mình cậu ấy không đi.

独 thuộc cấp HSK mấy?

独 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.