陡峭 đọc là dǒuqiào, nghĩa là dốc đứng, hiểm trở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
陡峭
dǒuqiào
dốc đứng, hiểm trở
tính từ
Ví dụ với 陡峭
这座山的北坡非常陡峭,普通游客很难攀登。
Zhè zuò shān de běipō fēicháng dǒuqiào, pǔtōng yóukè hěn nán pāndēng.
Sườn bắc của ngọn núi này rất dốc đứng, du khách bình thường khó leo lên.
悬崖陡峭,摄影师小心地把相机固定好。
Xuányá dǒuqiào, shèyǐngshī xiǎoxīn de bǎ xiàngjī gùdìnghǎo.
Vách đá hiểm trở, nhiếp ảnh gia cẩn thận cố định máy ảnh.
Cách viết 陡峭 (thứ tự nét)
陡… nét
峭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 陡峭
陡峭 tiếng Trung là gì?
陡峭 (dǒuqiào) nghĩa là dốc đứng, hiểm trở (tính từ).
陡峭 đọc thế nào?
陡峭 đọc là dǒuqiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 陡峭 thế nào?
Ví dụ: 这座山的北坡非常陡峭,普通游客很难攀登。 (Zhè zuò shān de běipō fēicháng dǒuqiào, pǔtōng yóukè hěn nán pāndēng.) nghĩa là: Sườn bắc của ngọn núi này rất dốc đứng, du khách bình thường khó leo lên.
陡峭 thuộc cấp HSK mấy?
陡峭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.