抖 đọc là dǒu, nghĩa là run, rũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抖
dǒu
run, rũ
động từ
Ví dụ với 抖
天气太冷,他冻得浑身发抖。
Tiānqì tài lěng, tā dòng de húnshēn fādǒu.
Trời quá lạnh, anh ấy run lên cầm cập.
她把毯子抖了抖,晾在阳台上。
Tā bǎ tǎnzi dǒu le dǒu, liàng zài yángtái shang.
Cô giũ tấm chăn mấy cái rồi phơi ngoài ban công.
Cách viết 抖 (thứ tự nét)
抖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抖
抖 tiếng Trung là gì?
抖 (dǒu) nghĩa là run, rũ (động từ).
抖 đọc thế nào?
抖 đọc là dǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抖 thế nào?
Ví dụ: 天气太冷,他冻得浑身发抖。 (Tiānqì tài lěng, tā dòng de húnshēn fādǒu.) nghĩa là: Trời quá lạnh, anh ấy run lên cầm cập.
抖 thuộc cấp HSK mấy?
抖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.