动听 đọc là dòngtīng, nghĩa là êm tai, hay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
动听
dòngtīng
êm tai, hay

Hán Việt: động thính

tính từ

Ví dụ với 动听

她的歌声很动听。
Tā de gēshēng hěn dòngtīng.
Giọng hát của cô ấy rất êm tai.
这首歌旋律动听。
Zhè shǒu gē xuánlǜ dòngtīng.
Giai điệu bài hát này rất hay.

Cách viết 动听 (thứ tự nét)

动… nét
听… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 动听

ChữPinyinBộ thủSố nét
动dòng力6
听tīng口7

Hỏi nhanh về 动听

动听 tiếng Trung là gì?

动听 (dòngtīng) nghĩa là êm tai, hay (tính từ).

动听 đọc thế nào?

动听 đọc là dòngtīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 动听 thế nào?

Ví dụ: 她的歌声很动听。 (Tā de gēshēng hěn dòngtīng.) nghĩa là: Giọng hát của cô ấy rất êm tai.

动听 thuộc cấp HSK mấy?

动听 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.