董事会 đọc là dǒngshìhuì, nghĩa là hội đồng quản trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
董事会
dǒngshìhuì
hội đồng quản trị
danh từ
Ví dụ với 董事会
董事会一致通过了新的发展计划。
Dǒngshìhuì yízhì tōngguò le xīn de fāzhǎn jìhuà.
Hội đồng quản trị nhất trí thông qua kế hoạch phát triển mới.
公司每个季度都要召开一次董事会。
Gōngsī měi ge jìdù dōu yào zhàokāi yí cì dǒngshìhuì.
Mỗi quý công ty đều phải triệu tập một cuộc họp hội đồng quản trị.
Cách viết 董事会 (thứ tự nét)
董… nét
事… nét
会… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 董事会
董事会 tiếng Trung là gì?
董事会 (dǒngshìhuì) nghĩa là hội đồng quản trị (danh từ).
董事会 đọc thế nào?
董事会 đọc là dǒngshìhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 董事会 thế nào?
Ví dụ: 董事会一致通过了新的发展计划。 (Dǒngshìhuì yízhì tōngguò le xīn de fāzhǎn jìhuà.) nghĩa là: Hội đồng quản trị nhất trí thông qua kế hoạch phát triển mới.
董事会 thuộc cấp HSK mấy?
董事会 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.