董事 đọc là dǒngshì, nghĩa là thành viên hội đồng quản trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
董事
dǒngshì
thành viên hội đồng quản trị
danh từ

Ví dụ với 董事

公司董事每季度开一次会。
Gōngsī dǒngshì měi jìdù kāi yí cì huì.
Các thành viên hội đồng quản trị công ty mỗi quý họp một lần.
他被选为这家公司的新董事。
Tā bèi xuǎn wéi zhè jiā gōngsī de xīn dǒngshì.
Anh ấy được bầu làm thành viên hội đồng quản trị mới của công ty này.

Cách viết 董事 (thứ tự nét)

董… nét
事… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 董事

董事 tiếng Trung là gì?

董事 (dǒngshì) nghĩa là thành viên hội đồng quản trị (danh từ).

董事 đọc thế nào?

董事 đọc là dǒngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 董事 thế nào?

Ví dụ: 公司董事每季度开一次会。 (Gōngsī dǒngshì měi jìdù kāi yí cì huì.) nghĩa là: Các thành viên hội đồng quản trị công ty mỗi quý họp một lần.

董事 thuộc cấp HSK mấy?

董事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.