动漫 đọc là dòngmàn, nghĩa là hoạt hình và truyện tranh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
动漫
dòngmàn
hoạt hình và truyện tranh
Hán Việt: động mạn
danh từ
Ví dụ với 动漫
很多年轻人喜欢看动漫。
Hěn duō niánqīngrén xǐhuan kàn dòngmàn.
Nhiều bạn trẻ thích xem anime.
他是个动漫迷。
Tā shì ge dòngmànmí.
Anh ấy là fan của anime.
Cách viết 动漫 (thứ tự nét)
动… nét
漫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 动漫
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 动 | dòng | 力 | 6 |
| 漫 | màn | 氵 | 14 |
Hỏi nhanh về 动漫
动漫 tiếng Trung là gì?
动漫 (dòngmàn) nghĩa là hoạt hình và truyện tranh (danh từ).
动漫 đọc thế nào?
动漫 đọc là dòngmàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 动漫 thế nào?
Ví dụ: 很多年轻人喜欢看动漫。 (Hěn duō niánqīngrén xǐhuan kàn dòngmàn.) nghĩa là: Nhiều bạn trẻ thích xem anime.
动漫 thuộc cấp HSK mấy?
动漫 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.