冬季 đọc là dōngjì, nghĩa là mùa đông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
冬季
dōngjì
mùa đông
danh từ
Ví dụ với 冬季
冬季这里很冷。
Dōngjì zhèlǐ hěn lěng.
Mùa đông ở đây rất lạnh.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, thông báo hơn 冬天: 冬季时间表 (lịch mùa đông).
Cách viết 冬季 (thứ tự nét)
冬… nét
季… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 冬季
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 冬 | dōng | ⺀ | 5 |
| 季 | jì | 子 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 冬季
冬季 tiếng Trung là gì?
冬季 (dōngjì) nghĩa là mùa đông (danh từ).
冬季 đọc thế nào?
冬季 đọc là dōngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 冬季 thế nào?
Ví dụ: 冬季这里很冷。 (Dōngjì zhèlǐ hěn lěng.) nghĩa là: Mùa đông ở đây rất lạnh.
冬季 thuộc cấp HSK mấy?
冬季 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet