笛子 đọc là dízi, nghĩa là sáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
笛子
dízi
sáo
danh từ
Ví dụ với 笛子
爷爷年轻时学过吹笛子。
Yéye niánqīng shí xué guo chuī dízi.
Hồi trẻ ông nội từng học thổi sáo.
河边传来悠扬的笛子声,听着让人很放松。
Hébiān chuánlái yōuyáng de dízi shēng, tīng zhe ràng rén hěn fàngsōng.
Từ bờ sông vọng lại tiếng sáo du dương, nghe thật thư giãn.
Cách viết 笛子 (thứ tự nét)
笛… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 笛子
笛子 tiếng Trung là gì?
笛子 (dízi) nghĩa là sáo (danh từ).
笛子 đọc thế nào?
笛子 đọc là dízi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 笛子 thế nào?
Ví dụ: 爷爷年轻时学过吹笛子。 (Yéye niánqīng shí xué guo chuī dízi.) nghĩa là: Hồi trẻ ông nội từng học thổi sáo.
笛子 thuộc cấp HSK mấy?
笛子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.