抵御 đọc là dǐyù, nghĩa là chống lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抵御
dǐyù
chống lại
động từ

Ví dụ với 抵御

冬天要多穿点衣服,才能抵御寒冷。
Dōngtiān yào duō chuān diǎn yīfu, cáinéng dǐyù hánlěng.
Mùa đông phải mặc nhiều áo hơn mới chống lại được giá rét.
多存一点钱,可以帮我们抵御生活中的风险。
Duō cún yìdiǎn qián, kěyǐ bāng wǒmen dǐyù shēnghuó zhōng de fēngxiǎn.
Tiết kiệm thêm chút tiền có thể giúp chúng ta chống đỡ rủi ro trong cuộc sống.

Cách viết 抵御 (thứ tự nét)

抵… nét
御… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抵御

抵御 tiếng Trung là gì?

抵御 (dǐyù) nghĩa là chống lại (động từ).

抵御 đọc thế nào?

抵御 đọc là dǐyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抵御 thế nào?

Ví dụ: 冬天要多穿点衣服,才能抵御寒冷。 (Dōngtiān yào duō chuān diǎn yīfu, cáinéng dǐyù hánlěng.) nghĩa là: Mùa đông phải mặc nhiều áo hơn mới chống lại được giá rét.

抵御 thuộc cấp HSK mấy?

抵御 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.