定心丸 đọc là dìngxīnwán, nghĩa là viên thuốc định tâm; lời trấn an. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 定心丸
Cách viết 定心丸 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 定心丸
定心丸 tiếng Trung là gì?
定心丸 (dìngxīnwán) nghĩa là viên thuốc định tâm; lời trấn an (danh từ).
定心丸 đọc thế nào?
定心丸 đọc là dìngxīnwán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 定心丸 thế nào?
Ví dụ: 医生说手术很安全,这话给了病人一颗定心丸。 (Yīshēng shuō shǒushù hěn ānquán, zhè huà gěi le bìngrén yì kē dìngxīnwán.) nghĩa là: Bác sĩ nói ca phẫu thuật rất an toàn, lời ấy như viên thuốc định tâm đối với bệnh nhân.
定心丸 thuộc cấp HSK mấy?
定心丸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.