定向 đọc là dìngxiàng, nghĩa là định hướng, nhắm đúng đối tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
定向
dìngxiàng
định hướng, nhắm đúng đối tượng
động từ

Ví dụ với 定向

这所师范大学定向培养农村地区的小学老师。
Zhè suǒ shīfàn dàxué dìngxiàng péiyǎng nóngcūn dìqū de xiǎoxué lǎoshī.
Trường đại học sư phạm này đào tạo theo địa chỉ giáo viên tiểu học cho khu vực nông thôn.
商家向老客户定向发送了优惠信息。
Shāngjiā xiàng lǎo kèhù dìngxiàng fāsòng le yōuhuì xìnxī.
Cửa hàng gửi riêng thông tin ưu đãi cho nhóm khách hàng cũ.

Cách viết 定向 (thứ tự nét)

定… nét
向… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 定向

定向 tiếng Trung là gì?

定向 (dìngxiàng) nghĩa là định hướng, nhắm đúng đối tượng (động từ).

定向 đọc thế nào?

定向 đọc là dìngxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 定向 thế nào?

Ví dụ: 这所师范大学定向培养农村地区的小学老师。 (Zhè suǒ shīfàn dàxué dìngxiàng péiyǎng nóngcūn dìqū de xiǎoxué lǎoshī.) nghĩa là: Trường đại học sư phạm này đào tạo theo địa chỉ giáo viên tiểu học cho khu vực nông thôn.

定向 thuộc cấp HSK mấy?

定向 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.