定律 đọc là dìnglǜ, nghĩa là định luật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
定律
dìnglǜ
định luật
danh từ

Ví dụ với 定律

物理课上,老师讲了牛顿三大定律。
Wùlǐ kè shang, lǎoshī jiǎng le Niúdùn sān dà dìnglǜ.
Trong giờ vật lý, thầy giáo giảng về ba định luật của Newton.
墨菲定律说,越怕出错的事,往往越容易出错。
Mòfēi dìnglǜ shuō, yuè pà chū cuò de shì, wǎngwǎng yuè róngyì chū cuò.
Định luật Murphy nói rằng việc càng sợ sai thì thường càng dễ sai.

Cách viết 定律 (thứ tự nét)

定… nét
律… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 定律

定律 tiếng Trung là gì?

定律 (dìnglǜ) nghĩa là định luật (danh từ).

定律 đọc thế nào?

定律 đọc là dìnglǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 定律 thế nào?

Ví dụ: 物理课上,老师讲了牛顿三大定律。 (Wùlǐ kè shang, lǎoshī jiǎng le Niúdùn sān dà dìnglǜ.) nghĩa là: Trong giờ vật lý, thầy giáo giảng về ba định luật của Newton.

定律 thuộc cấp HSK mấy?

定律 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.