订立 đọc là dìnglì, nghĩa là lập, ký kết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
订立
dìnglì
lập, ký kết
động từ
Ví dụ với 订立
双方订立了合同,规定三个月内完成工程。
Shuāngfāng dìnglì le hétong, guīdìng sān ge yuè nèi wánchéng gōngchéng.
Hai bên đã ký hợp đồng, quy định hoàn thành công trình trong vòng ba tháng.
开学第一天,全班一起订立了班级的小规矩。
Kāi xué dì yī tiān, quán bān yìqǐ dìnglì le bānjí de xiǎo guīju.
Ngày đầu khai giảng, cả lớp cùng lập ra những quy ước nhỏ của lớp.
Cách viết 订立 (thứ tự nét)
订… nét
立… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 订立
订立 tiếng Trung là gì?
订立 (dìnglì) nghĩa là lập, ký kết (động từ).
订立 đọc thế nào?
订立 đọc là dìnglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 订立 thế nào?
Ví dụ: 双方订立了合同,规定三个月内完成工程。 (Shuāngfāng dìnglì le hétong, guīdìng sān ge yuè nèi wánchéng gōngchéng.) nghĩa là: Hai bên đã ký hợp đồng, quy định hoàn thành công trình trong vòng ba tháng.
订立 thuộc cấp HSK mấy?
订立 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.