顶级 đọc là dǐngjí, nghĩa là hàng đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
顶级
dǐngjí
hàng đầu
tính từ

Ví dụ với 顶级

这家酒店请来了顶级的厨师做晚餐。
Zhè jiā jiǔdiàn qǐng lái le dǐngjí de chúshī zuò wǎncān.
Khách sạn này mời được đầu bếp hàng đầu nấu bữa tối.
他的梦想是进入顶级大学学习计算机。
Tā de mèngxiǎng shì jìnrù dǐngjí dàxué xuéxí jìsuànjī.
Ước mơ của anh ấy là vào được trường đại học hàng đầu học tin học.

Cách viết 顶级 (thứ tự nét)

顶… nét
级… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 顶级

顶级 tiếng Trung là gì?

顶级 (dǐngjí) nghĩa là hàng đầu (tính từ).

顶级 đọc thế nào?

顶级 đọc là dǐngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顶级 thế nào?

Ví dụ: 这家酒店请来了顶级的厨师做晚餐。 (Zhè jiā jiǔdiàn qǐng lái le dǐngjí de chúshī zuò wǎncān.) nghĩa là: Khách sạn này mời được đầu bếp hàng đầu nấu bữa tối.

顶级 thuộc cấp HSK mấy?

顶级 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.