订婚 đọc là dìnghūn, nghĩa là đính hôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
订婚
dìnghūn
đính hôn
Hán Việt: đính hôn
động từ
Ví dụ với 订婚
他们下个月订婚。
Tāmen xià ge yuè dìnghūn.
Tháng sau họ đính hôn.
他向她求婚后他们订婚了。
Tā xiàng tā qiúhūn hòu tāmen dìnghūn le.
Sau khi anh cầu hôn, họ đã đính hôn.
Cách viết 订婚 (thứ tự nét)
订… nét
婚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 订婚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 订 | dìng | 讠 | 4 |
| 婚 | hūn | 女 | 11 |
Hỏi nhanh về 订婚
订婚 tiếng Trung là gì?
订婚 (dìnghūn) nghĩa là đính hôn (động từ).
订婚 đọc thế nào?
订婚 đọc là dìnghūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 订婚 thế nào?
Ví dụ: 他们下个月订婚。 (Tāmen xià ge yuè dìnghūn.) nghĩa là: Tháng sau họ đính hôn.
订婚 thuộc cấp HSK mấy?
订婚 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.