订购 đọc là dìnggòu, nghĩa là đặt mua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
订购
dìnggòu
đặt mua
động từ
Ví dụ với 订购
我在网上订购了一台新的洗衣机。
Wǒ zài wǎngshàng dìnggòu le yì tái xīn de xǐyījī.
Tôi đã đặt mua một chiếc máy giặt mới trên mạng.
公司为员工集体订购了冬季的工作服。
Gōngsī wèi yuángōng jítǐ dìnggòu le dōngjì de gōngzuòfú.
Công ty đặt mua tập thể đồng phục mùa đông cho nhân viên.
Cách viết 订购 (thứ tự nét)
订… nét
购… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 订购
订购 tiếng Trung là gì?
订购 (dìnggòu) nghĩa là đặt mua (động từ).
订购 đọc thế nào?
订购 đọc là dìnggòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 订购 thế nào?
Ví dụ: 我在网上订购了一台新的洗衣机。 (Wǒ zài wǎngshàng dìnggòu le yì tái xīn de xǐyījī.) nghĩa là: Tôi đã đặt mua một chiếc máy giặt mới trên mạng.
订购 thuộc cấp HSK mấy?
订购 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.