顶多 đọc là dǐngduō, nghĩa là cùng lắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
顶多
dǐngduō
cùng lắm
phó từ

Ví dụ với 顶多

从这里走到地铁站,顶多十分钟。
Cóng zhèli zǒudào dìtiězhàn, dǐngduō shí fēnzhōng.
Từ đây đi bộ đến ga tàu điện ngầm, cùng lắm mười phút.
这件衣服不贵,顶多一百块钱。
Zhè jiàn yīfu bú guì, dǐngduō yì bǎi kuài qián.
Bộ quần áo này không đắt, cùng lắm một trăm tệ.

Cách viết 顶多 (thứ tự nét)

顶… nét
多… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 顶多

顶多 tiếng Trung là gì?

顶多 (dǐngduō) nghĩa là cùng lắm (phó từ).

顶多 đọc thế nào?

顶多 đọc là dǐngduō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顶多 thế nào?

Ví dụ: 从这里走到地铁站,顶多十分钟。 (Cóng zhèli zǒudào dìtiězhàn, dǐngduō shí fēnzhōng.) nghĩa là: Từ đây đi bộ đến ga tàu điện ngầm, cùng lắm mười phút.

顶多 thuộc cấp HSK mấy?

顶多 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.