低价 đọc là dījià, nghĩa là giá thấp, giá rẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
低价
dījià
giá thấp, giá rẻ
Hán Việt: đê giá
danh từ
Ví dụ với 低价
这家店经常低价出售商品。
Zhè jiā diàn jīngcháng dījià chūshòu shāngpǐn.
Cửa hàng này thường bán hàng với giá thấp.
我买到了低价机票。
Wǒ mǎidào le dījià jīpiào.
Tôi mua được vé máy bay giá rẻ.
Cách viết 低价 (thứ tự nét)
低… nét
价… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 低价
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 低 | dī | 亻 | 7 |
| 价 | jià | 亻 | 6 |
Hỏi nhanh về 低价
低价 tiếng Trung là gì?
低价 (dījià) nghĩa là giá thấp, giá rẻ (danh từ).
低价 đọc thế nào?
低价 đọc là dījià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 低价 thế nào?
Ví dụ: 这家店经常低价出售商品。 (Zhè jiā diàn jīngcháng dījià chūshòu shāngpǐn.) nghĩa là: Cửa hàng này thường bán hàng với giá thấp.
低价 thuộc cấp HSK mấy?
低价 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.