帝国 đọc là dìguó, nghĩa là đế quốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
帝国
dìguó
đế quốc
danh từ
Ví dụ với 帝国
罗马帝国留下了许多著名的古建筑。
Luómǎ dìguó liúxià le xǔduō zhùmíng de gǔ jiànzhù.
Đế quốc La Mã để lại nhiều công trình kiến trúc cổ nổi tiếng.
这个品牌已经发展成了一个庞大的商业帝国。
Zhège pǐnpái yǐjīng fāzhǎn chéng le yí gè pángdà de shāngyè dìguó.
Thương hiệu này đã phát triển thành một đế chế thương mại khổng lồ.
Cách viết 帝国 (thứ tự nét)
帝… nét
国… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 帝国
帝国 tiếng Trung là gì?
帝国 (dìguó) nghĩa là đế quốc (danh từ).
帝国 đọc thế nào?
帝国 đọc là dìguó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 帝国 thế nào?
Ví dụ: 罗马帝国留下了许多著名的古建筑。 (Luómǎ dìguó liúxià le xǔduō zhùmíng de gǔ jiànzhù.) nghĩa là: Đế quốc La Mã để lại nhiều công trình kiến trúc cổ nổi tiếng.
帝国 thuộc cấp HSK mấy?
帝国 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.