跌 đọc là diē, nghĩa là ngã; (giá) rớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
跌
diē
ngã; (giá) rớt
động từBộ thủ 足12 nét

Ví dụ với 跌

今天股票跌了。
Jīntiān gǔpiào diē le.
Hôm nay cổ phiếu giảm giá.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: ngã (跌倒, 跌了一跤) và giá giảm (价格下跌, 股票大跌); trái nghĩa 涨.

Cách viết 跌 (thứ tự nét)

跌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 跌

跌 tiếng Trung là gì?

跌 (diē) nghĩa là ngã; (giá) rớt (động từ).

跌 đọc thế nào?

跌 đọc là diē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 跌 thế nào?

Ví dụ: 今天股票跌了。 (Jīntiān gǔpiào diē le.) nghĩa là: Hôm nay cổ phiếu giảm giá.

跌 thuộc cấp HSK mấy?

跌 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet