抵触 đọc là dǐchù, nghĩa là mâu thuẫn, chống đối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抵触
dǐchù
mâu thuẫn, chống đối
động từ

Ví dụ với 抵触

这条新规定和原来的制度互相抵触。
Zhè tiáo xīn guīdìng hé yuánlái de zhìdù hùxiāng dǐchù.
Quy định mới này mâu thuẫn với chế độ ban đầu.
孩子对强迫学习有抵触情绪。
Háizi duì qiǎngpò xuéxí yǒu dǐchù qíngxù.
Trẻ có tâm lý chống đối việc bị ép học.

Cách viết 抵触 (thứ tự nét)

抵… nét
触… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抵触

抵触 tiếng Trung là gì?

抵触 (dǐchù) nghĩa là mâu thuẫn, chống đối (động từ).

抵触 đọc thế nào?

抵触 đọc là dǐchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抵触 thế nào?

Ví dụ: 这条新规定和原来的制度互相抵触。 (Zhè tiáo xīn guīdìng hé yuánlái de zhìdù hùxiāng dǐchù.) nghĩa là: Quy định mới này mâu thuẫn với chế độ ban đầu.

抵触 thuộc cấp HSK mấy?

抵触 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.