钓鱼 đọc là diàoyú, nghĩa là câu cá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
钓鱼
diàoyú
câu cá
Hán Việt: điếu ngư
động từ
Ví dụ với 钓鱼
爸爸喜欢去河边钓鱼。
Bàba xǐhuan qù hébiān diàoyú.
Bố thích ra bờ sông câu cá.
周末我们去钓鱼吧。
Zhōumò wǒmen qù diàoyú ba.
Cuối tuần chúng ta đi câu cá nhé.
Cách viết 钓鱼 (thứ tự nét)
钓… nét
鱼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 钓鱼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 钓 | diào | ||
| 鱼 | yú | 195 (魚) | 8 |
Hỏi nhanh về 钓鱼
钓鱼 tiếng Trung là gì?
钓鱼 (diàoyú) nghĩa là câu cá (động từ).
钓鱼 đọc thế nào?
钓鱼 đọc là diàoyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钓鱼 thế nào?
Ví dụ: 爸爸喜欢去河边钓鱼。 (Bàba xǐhuan qù hébiān diàoyú.) nghĩa là: Bố thích ra bờ sông câu cá.
钓鱼 thuộc cấp HSK mấy?
钓鱼 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.