雕塑 đọc là diāosù, nghĩa là điêu khắc, tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
雕塑
diāosù
điêu khắc, tượng
động từ, danh từ
Ví dụ với 雕塑
广场中央有一座巨大的雕塑。
Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò jùdà de diāosù.
Giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc khổng lồ.
在美术课,同学们用泥巴雕塑小动物。
Zài měishùkè, tóngxuémen yòng níbā diāosù xiǎo dòngwù.
Trong giờ mỹ thuật, các bạn dùng đất sét nặn tượng những con vật nhỏ.
Cách viết 雕塑 (thứ tự nét)
雕… nét
塑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 雕塑
雕塑 tiếng Trung là gì?
雕塑 (diāosù) nghĩa là điêu khắc, tượng (động từ, danh từ).
雕塑 đọc thế nào?
雕塑 đọc là diāosù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 雕塑 thế nào?
Ví dụ: 广场中央有一座巨大的雕塑。 (Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò jùdà de diāosù.) nghĩa là: Giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc khổng lồ.
雕塑 thuộc cấp HSK mấy?
雕塑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.