点子 đọc là diǎnzi, nghĩa là ý tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
点子
diǎnzi
ý tưởng
danh từ
Ví dụ với 点子
他脑子灵,总有很多好点子。
Tā nǎozi líng, zǒng yǒu hěn duō hǎo diǎnzi.
Đầu óc anh ấy nhanh nhạy, lúc nào cũng có nhiều ý tưởng hay.
开会时,谁有新点子都可以说出来。
Kāi huì shí, shéi yǒu xīn diǎnzi dōu kěyǐ shuō chūlái.
Lúc họp, ai có ý tưởng mới đều có thể nói ra.
Cách viết 点子 (thứ tự nét)
点… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 点子
点子 tiếng Trung là gì?
点子 (diǎnzi) nghĩa là ý tưởng (danh từ).
点子 đọc thế nào?
点子 đọc là diǎnzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 点子 thế nào?
Ví dụ: 他脑子灵,总有很多好点子。 (Tā nǎozi líng, zǒng yǒu hěn duō hǎo diǎnzi.) nghĩa là: Đầu óc anh ấy nhanh nhạy, lúc nào cũng có nhiều ý tưởng hay.
点子 thuộc cấp HSK mấy?
点子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.