点缀 đọc là diǎnzhuì, nghĩa là tô điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
点缀
diǎnzhuì
tô điểm
động từ
Ví dụ với 点缀
桌上摆了几朵小花来点缀房间。
Zhuō shang bǎi le jǐ duǒ xiǎo huā lái diǎnzhuì fángjiān.
Trên bàn đặt vài bông hoa nhỏ để tô điểm cho căn phòng.
夜晚的城市被万家灯火点缀得十分美丽。
Yèwǎn de chéngshì bèi wàn jiā dēnghuǒ diǎnzhuì de shífēn měilì.
Thành phố về đêm được muôn nhà ánh đèn tô điểm thật đẹp.
Cách viết 点缀 (thứ tự nét)
点… nét
缀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 点缀
点缀 tiếng Trung là gì?
点缀 (diǎnzhuì) nghĩa là tô điểm (động từ).
点缀 đọc thế nào?
点缀 đọc là diǎnzhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 点缀 thế nào?
Ví dụ: 桌上摆了几朵小花来点缀房间。 (Zhuō shang bǎi le jǐ duǒ xiǎo huā lái diǎnzhuì fángjiān.) nghĩa là: Trên bàn đặt vài bông hoa nhỏ để tô điểm cho căn phòng.
点缀 thuộc cấp HSK mấy?
点缀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.