殿堂 đọc là diàntáng, nghĩa là điện đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
殿堂
diàntáng
điện đường
danh từ

Ví dụ với 殿堂

这座图书馆是知识的殿堂。
Zhè zuò túshūguǎn shì zhīshi de diàntáng.
Thư viện này là điện đường của tri thức.
她终于登上了艺术的殿堂,在大剧院演出。
Tā zhōngyú dēngshàng le yìshù de diàntáng, zài dà jùyuàn yǎnchū.
Cuối cùng cô ấy cũng bước lên điện đường nghệ thuật, biểu diễn ở nhà hát lớn.

Cách viết 殿堂 (thứ tự nét)

殿… nét
堂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 殿堂

殿堂 tiếng Trung là gì?

殿堂 (diàntáng) nghĩa là điện đường (danh từ).

殿堂 đọc thế nào?

殿堂 đọc là diàntáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 殿堂 thế nào?

Ví dụ: 这座图书馆是知识的殿堂。 (Zhè zuò túshūguǎn shì zhīshi de diàntáng.) nghĩa là: Thư viện này là điện đường của tri thức.

殿堂 thuộc cấp HSK mấy?

殿堂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.