店铺 đọc là diànpù, nghĩa là cửa hàng, tiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
店铺
diànpù
cửa hàng, tiệm
Hán Việt: điếm phố
danh từ
Ví dụ với 店铺
他开了一家网上店铺。
Tā kāi le yì jiā wǎngshàng diànpù.
Anh ấy mở một cửa hàng trực tuyến.
这条街上有很多店铺。
Zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō diànpù.
Trên con phố này có nhiều cửa hàng.
Cách viết 店铺 (thứ tự nét)
店… nét
铺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 店铺
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 店 | diàn | 广 | 8 |
| 铺 | pù | 钅 | 12 |
Hỏi nhanh về 店铺
店铺 tiếng Trung là gì?
店铺 (diànpù) nghĩa là cửa hàng, tiệm (danh từ).
店铺 đọc thế nào?
店铺 đọc là diànpù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 店铺 thế nào?
Ví dụ: 他开了一家网上店铺。 (Tā kāi le yì jiā wǎngshàng diànpù.) nghĩa là: Anh ấy mở một cửa hàng trực tuyến.
店铺 thuộc cấp HSK mấy?
店铺 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.