点火 đọc là diǎnhuǒ, nghĩa là châm lửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
点火
diǎnhuǒ
châm lửa
động từ
Ví dụ với 点火
爸爸先给炉子点火,再开始煮饭。
Bàba xiān gěi lúzi diǎnhuǒ, zài kāishǐ zhǔ fàn.
Bố đốt lò trước rồi mới bắt đầu nấu cơm.
露营的时候,我们用干树枝点火取暖。
Lùyíng de shíhou, wǒmen yòng gān shùzhī diǎnhuǒ qǔnuǎn.
Lúc cắm trại, chúng tôi dùng cành cây khô nhóm lửa sưởi ấm.
Cách viết 点火 (thứ tự nét)
点… nét
火… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 点火
点火 tiếng Trung là gì?
点火 (diǎnhuǒ) nghĩa là châm lửa (động từ).
点火 đọc thế nào?
点火 đọc là diǎnhuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 点火 thế nào?
Ví dụ: 爸爸先给炉子点火,再开始煮饭。 (Bàba xiān gěi lúzi diǎnhuǒ, zài kāishǐ zhǔ fàn.) nghĩa là: Bố đốt lò trước rồi mới bắt đầu nấu cơm.
点火 thuộc cấp HSK mấy?
点火 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.