奠定 đọc là diàndìng, nghĩa là đặt nền móng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
奠定
diàndìng
đặt nền móng
động từ
Ví dụ với 奠定
良好的学习习惯为将来的成功奠定了基础。
Liánghǎo de xuéxí xíguàn wèi jiānglái de chénggōng diàndìng le jīchǔ.
Thói quen học tập tốt đặt nền móng cho thành công sau này.
这位老师为学校的发展奠定了坚实的基础。
Zhè wèi lǎoshī wèi xuéxiào de fāzhǎn diàndìng le jiānshí de jīchǔ.
Vị thầy này đã đặt nền móng vững chắc cho sự phát triển của nhà trường.
Cách viết 奠定 (thứ tự nét)
奠… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 奠定
奠定 tiếng Trung là gì?
奠定 (diàndìng) nghĩa là đặt nền móng (động từ).
奠定 đọc thế nào?
奠定 đọc là diàndìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奠定 thế nào?
Ví dụ: 良好的学习习惯为将来的成功奠定了基础。 (Liánghǎo de xuéxí xíguàn wèi jiānglái de chénggōng diàndìng le jīchǔ.) nghĩa là: Thói quen học tập tốt đặt nền móng cho thành công sau này.
奠定 thuộc cấp HSK mấy?
奠定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.