颠倒 đọc là diāndǎo, nghĩa là đảo ngược. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
颠倒
diāndǎo
đảo ngược
động từ

Ví dụ với 颠倒

你把这两个字的顺序颠倒了。
Nǐ bǎ zhè liǎng ge zì de shùnxù diāndǎo le.
Bạn đã đảo ngược thứ tự của hai chữ này rồi.
他总是熬夜,作息时间完全颠倒了。
Tā zǒngshì áo yè, zuòxī shíjiān wánquán diāndǎo le.
Anh ấy luôn thức khuya, giờ giấc sinh hoạt hoàn toàn bị đảo lộn.

Cách viết 颠倒 (thứ tự nét)

颠… nét
倒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 颠倒

颠倒 tiếng Trung là gì?

颠倒 (diāndǎo) nghĩa là đảo ngược (động từ).

颠倒 đọc thế nào?

颠倒 đọc là diāndǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 颠倒 thế nào?

Ví dụ: 你把这两个字的顺序颠倒了。 (Nǐ bǎ zhè liǎng ge zì de shùnxù diāndǎo le.) nghĩa là: Bạn đã đảo ngược thứ tự của hai chữ này rồi.

颠倒 thuộc cấp HSK mấy?

颠倒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.