抵 đọc là dǐ, nghĩa là chống, đền, đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抵
dǐ
chống, đền, đến
động từ
Ví dụ với 抵
这张优惠券可以抵二十块钱。
Zhè zhāng yōuhuìquàn kěyǐ dǐ èrshí kuài qián.
Phiếu giảm giá này có thể trừ hai mươi tệ.
小小的赔偿抵不了他受到的损失。
Xiǎoxiǎo de péicháng dǐ bu liǎo tā shòudào de sǔnshī.
Khoản bồi thường nhỏ bé không đền bù nổi tổn thất anh ấy phải chịu.
Cách viết 抵 (thứ tự nét)
抵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抵
抵 tiếng Trung là gì?
抵 (dǐ) nghĩa là chống, đền, đến (động từ).
抵 đọc thế nào?
抵 đọc là dǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抵 thế nào?
Ví dụ: 这张优惠券可以抵二十块钱。 (Zhè zhāng yōuhuìquàn kěyǐ dǐ èrshí kuài qián.) nghĩa là: Phiếu giảm giá này có thể trừ hai mươi tệ.
抵 thuộc cấp HSK mấy?
抵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.