得罪 đọc là dézuì, nghĩa là làm mất lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
得罪
dézuì
làm mất lòng
động từ
Ví dụ với 得罪
他说话直,常常无意中得罪同事。
Tā shuō huà zhí, chángcháng wúyì zhōng dézuì tóngshì.
Anh ấy nói thẳng, thường vô tình làm mất lòng đồng nghiệp.
为了不得罪客户,经理一直很客气。
Wèile bù dézuì kèhù, jīnglǐ yìzhí hěn kèqi.
Để không làm mất lòng khách hàng, giám đốc luôn rất khách sáo.
Cách viết 得罪 (thứ tự nét)
得… nét
罪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 得罪
得罪 tiếng Trung là gì?
得罪 (dézuì) nghĩa là làm mất lòng (động từ).
得罪 đọc thế nào?
得罪 đọc là dézuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 得罪 thế nào?
Ví dụ: 他说话直,常常无意中得罪同事。 (Tā shuō huà zhí, chángcháng wúyì zhōng dézuì tóngshì.) nghĩa là: Anh ấy nói thẳng, thường vô tình làm mất lòng đồng nghiệp.
得罪 thuộc cấp HSK mấy?
得罪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.