得失 đọc là déshī, nghĩa là được mất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
得失
déshī
được mất
danh từ
Ví dụ với 得失
他不太计较个人的得失。
Tā bú tài jìjiào gèrén de déshī.
Anh ấy không so đo chuyện được mất của cá nhân.
做决定之前,要认真权衡其中的利弊得失。
Zuò juédìng zhīqián, yào rènzhēn quánhéng qízhōng de lìbì déshī.
Trước khi quyết định, cần cân nhắc kỹ lợi hại được mất trong đó.
Cách viết 得失 (thứ tự nét)
得… nét
失… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 得失
得失 tiếng Trung là gì?
得失 (déshī) nghĩa là được mất (danh từ).
得失 đọc thế nào?
得失 đọc là déshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 得失 thế nào?
Ví dụ: 他不太计较个人的得失。 (Tā bú tài jìjiào gèrén de déshī.) nghĩa là: Anh ấy không so đo chuyện được mất của cá nhân.
得失 thuộc cấp HSK mấy?
得失 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.